hotline

091.789.6633

hotline

QCVN 03:2023/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng đất

QCVN 03:2023/BTNMT do Cục Kiểm soát ô nhiễm môi trường biên soạn, Vụ Khoa học và Công nghệ, Vụ Pháp chế trình duyệt; Bộ Khoa học và Công nghệ thẩm định và được ban hành theo Thông tư số 01/2023/TT-BTNMT ngày 13 tháng 03 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.

QCVN 03:2023/BTNMT thay thế QCVN 03-MT:2015/BTNMT, QCVN 45:2012/BTNMT, QCVN 54:2013/BTNMT, QCVN 15:2008/BTNMT.

1. QUY ĐỊNH CHUNG

1.1. Phạm vi điều chỉnh

Quy chuẩn này quy định giá trị giới hạn tối đa hàm lượng của một số thông số trong đất phù hợp với mục đích sử dụng được phân loại theo quy định của Luật Đất đai.

1.2. Đối tượng áp dụng QCVN 03:2023/BTNMT

Quy chuẩn này áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước về môi trường và mọi tổ chức, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, cá nhân liên quan đến việc sử dụng đất trên lãnh thổ Việt Nam.

Tải tài liệu: QCVN 03:2023/BTNMT

2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT

Giới hạn tối đa hàm lượng của một số thông số trong đất được quy định tại Bảng 1.

Bảng 1: Giá trị giới hạn tối đa hàm lượng của một số thông số trong đất

STTThông số quy địnhGiá trị giới hạn
Loại 1Loại 2Loại 3
INhóm kim loại nặng
1.Cadmi (Cd)41060
2.Đồng (Cuprum) (Cu)1505002000
3.Arsenic (As)2550200
4.Thủy ngân (Hydrargyrum) (Hg)123060
5.Chì (Plumbum) (Pb)200400700
6.Chromi (6+) (Cr6+)51540
7.Tổng Chromi (Cr)150200250
8.Kẽm (Zincum) (Zn)3006002000
9.Nickel (Ni)100200500
IINhóm hóa chất bảo vệ thực vật hữu cơ khó phân hủy tồn lưu trong môi trường
10.Tổng DDT (1,1′-(2,2,2-Trichloroethane-1,1-diyl) bis(4-chlorobenzene) (C14H9Cl5)1,1016,5050
11.Lindane (C6H6Cl6)0,3324,0050
12.Aldrin (C12H8Cl6)0,040,832,70
13.Chlordane (C10H6Cl8)0,184,1013,80
14.Dieldrin (C12H8Cl6O)0,080,832,70
15.Endrin (C12H8Cl6O)0,111,605,50
16.Heptachlor (C10H5Cl7)0,084,1013,80
17.Hexachlorobenzene (C6Cl6)0,5114,0046,00
18.Mirex (C10Cl12)0,131,605,50
19.Toxaphene (C10H10Cl8)2,3050,0050,00
20.Pentachlorobenzene (C6HCl5)0,888,2027,60
21.Chlordecone (C10Cl10O)0,054,1013,80
IIINhóm hóa chất độc hại khác
22.Fluoride (F)400400800
23.Hóa chất bảo vệ thực vật phosphor hữu cơ101030
24.Polychlorinated biphenyls (PCBs)1412
25.Cyanide (CN)22120
26.Phenol (C6H5OH)4420
27.Benzene (C6H6)113
28.Toluene (C7H8)202060
29.Ethylbenzene (C8H10)5050340
30.Xylene (C8H10)151545
31.Tổng Hydrocarbon dầu (TPH)5008002000
32.Tricloethylene (TCE) (C2HCl3)8840
33.Tetrachloroethylene (PCE) (C2Cl4)4425
34.Benzo(a) pyrene (C20H12)0,727
35.1,2 Dichloroethane (C2H4Cl2)5770
36.Dioxin/furan (ng TEQ/kg)403001000

Trong đó:

2.1. Loại 1 bao gồm các loại đất sau đây:

  • Nhóm đất nông nghiệp gồm: Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm và Đất nông nghiệp khác theo quy định của pháp luật về đất đai;
  • Đất nuôi trồng thủy sản;
  • Đất làm muối;
  • Đất ở gồm đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
  • Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm;
  • Đất có di tích lịch sử – văn hóa, danh lam thắng cảnh; đất sinh hoạt cộng đồng, khu vui chơi, giải trí công cộng; đất chợ và đất công trình công cộng khác.

2.2. Loại 2 bao gồm các loại đất sau đây:

  • Nhóm đất rừng gồm: Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng;
  • Đất xây dựng trụ sở cơ quan;
  • Đất xây dựng công trình sự nghiệp theo quy định của pháp luật về đất đai;
  • Đất thương mại, dịch vụ;
  • Đất công trình năng lượng; đất công trình bưu chính, viễn thông;
  • Đất cơ sở tôn giáo, tín ngưỡng;
  • Đất có công trình là đình, đền, miếu, am, từ đường, nhà thờ họ;
  • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng mà không sử dụng theo các mục đích như nêu tại Loại 1 và Loại 3;
  • Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng;
  • Đất phi nông nghiệp khác theo quy định của pháp luật về đất đai.

2.3. Loại 3 bao gồm các loại đất sau đây:

  • Đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh mà không sử dụng theo các mục đích nêu tại Loại 1 và Loại 2;
  • Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất;
  • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp;
  • Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản;
  • Đất giao thông gồm cảng hàng không, sân bay, cảng đường thủy nội địa, cảng hàng hải, hệ thống đường sắt, hệ thống đường bộ và công trình giao thông khác;
  • Đất bãi thải, xử lý chất thải;
  • Đất chưa đưa vào sử dụng theo quy định của pháp luật về đất đai.

2.4. Trường hợp khu vực đất được sử dụng cho nhiều mục đích khác nhau thì ngưỡng chất ô nhiễm được áp dụng theo mục đích phân loại có ngưỡng giới hạn quy định chặt chẽ nhất.

2.5. Đối với các thông số tổng DDT, PCBs, Dioxin/furan, hóa chất bảo vệ thực vật phosphor hữu cơ: căn cứ vào mục đích chương trình quan trắc để lựa chọn các hợp chất quan trắc phù hợp

Tìm hiểu về chúng tôi

  • Website: Công ty Môi trường CCEP
  • Theo dõi chúng tôi trên Facebook: Công ty Môi trường CCEP
  • Hotline: 091.789.6633
  • Email: ccep.vn@gmail.com
  • Xưởng sản xuất thiết bị: Xuân Trạch – Xuân Canh – Đông Anh – Hà Nội
  • VPĐD: Nhà NV 6.1 Khu đô thị Viglacera Hữu Hưng – 272 Hữu Hưng – Nam Từ Liêm – Hà Nội
Đánh giá post

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

DMCA.com Protection Status